pacification
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự bình định : Hành động của chính quyền nhằm khôi phục trật tự và hòa bình ở một khu vực có xung đột hoặc nổi dậy. Sự làm yên, sự làm nguôi : Hành động xoa dịu, làm cho ai đó bớt tức giận, lo lắng hoặc làm cho một tình huống căng thẳng trở nên êm dịu hơn. Hoà ước : Một hiệp định chính thức để chấm dứt chiến tranh hoặc xung đột. Ví dụ sử dụng Danh từ : The government's paci...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự bình định, sự dẹp yên : Hành động khôi phục lại trật tự, hòa bình và sự kiểm soát của chính quyền tại một khu vực, thường sau một cuộc xung đột hoặc nổi dậy. Sự trấn yên : Hành động làm cho ai đó hoặc một nhóm người trở nên bình tĩnh, yên lòng hoặc chấp nhận một tình huống. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La pacification de la région a pris plusieurs années....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of establishing peace, especially by ending war or conflict : "Pacification" refers to actions aimed at creating a state of peace, often after a period of fighting or unrest. The act of calming or appeasing someone who is angry or upset : It can also mean the action of making someone less hostile, angry, or agitated. Usage General Context : Used to describe...
See full definition →