pacifier

Không tìm thấy từ "pacifier"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Núm vú giả : Một vật dụng bằng cao su hoặc nhựa hình núm vú, dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ ngậm hoặc mút để tự trấn an, dỗ dành. Người hoà giải, người làm yên lòng : Người có hành động hoặc lời nói giúp xoa dịu, làm cho tình hình bớt căng thẳng hoặc làm ai đó bình tĩnh lại. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nghĩa: Núm vú giả) : The baby stopped crying as soon as she was given her pa...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Bình định, dẹp yên : Hành động khôi phục lại trật tự và hòa bình ở một nơi đang có xung đột hoặc nổi loạn. Trấn yên, làm dịu : Hành động làm cho ai đó hoặc một tình huống trở nên bớt căng thẳng, lo lắng hoặc kích động. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : L'armée a été envoyée pour pacifier la région en révolte. (Quân đội được cử đi để bình định vùng đất đang nổi dậy.) Le di...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A device for an infant to suck or bite on : A small, nipple-shaped object, typically made of rubber or silicone, given to a baby to soothe them by satisfying the sucking reflex. Anything that serves to pacify : An object, action, or person that calms or soothes agitation or distress. Someone who tries to bring peace : A person who attempts to establish peace or calm in a confl...

See full definition →