pacifiquement
Không tìm thấy từ "pacifiquement"
Words Mentioning "pacifiquement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : (Một cách) hòa bình : "pacifiquement" mô tả một hành động được thực hiện mà không có bạo lực, xung đột hoặc chiến tranh, thông qua đối thoại và thương lượng. Ví dụ sử dụng Phó từ : Les deux pays ont résolu leur différend pacifiquement . (Hai quốc gia đã giải quyết bất đồng một cách hòa bình .) La foule s'est dispersée pacifiquement après la manifestation. (Đám đông đã giải t...
See full definition →