pacifisme
Không tìm thấy từ "pacifisme"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chủ nghĩa hòa bình : Một học thuyết, tư tưởng hoặc lập trường chính trị - đạo đức phản đối chiến tranh và bạo lực, ủng hộ giải quyết mọi xung đột bằng các biện pháp hòa bình như đàm phán, thương lượng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pacifisme est un principe fondamental de cette organisation. (Chủ nghĩa hòa bình là một nguyên tắc cơ bản của tổ chức này.) Son...
See full definition →