pack
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bó, gói, kiện hàng : Một bó đồ vật được buộc hoặc gói lại với nhau để dễ mang theo hoặc vận chuyển. Ba lô : Túi đeo trên lưng dùng để đựng đồ đạc, thường dùng khi đi du lịch hoặc leo núi. Đàn, bầy : Một nhóm động vật cùng loài sống hoặc săn mồi cùng nhau, như chó sói hoặc chó săn. Lô, loạt, lũ : Một số lượng lớn người hoặc vật tương tự, thường mang nghĩa tiêu cực. Bộ bài :...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Hàng hải) Băng khối nổi : Một khối băng lớn trôi nổi trên biển, thường tách ra từ một tảng băng hoặc sông băng. (Thể dục thể thao) Hàng tiền đạo (bóng bầu dục) : Nhóm các cầu thủ tấn công chính trong đội hình của môn bóng bầu dục. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le navire a dû changer de cap pour éviter un pack de glace. (Con tàu đã phải đổi hướng để tránh một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A bundle of items wrapped or tied together for carrying, especially on the back. A group of wild animals, especially those that hunt together. A group of people, often with negative connotations of being troublesome or having a common purpose. A small container or parcel holding a specific number or type of items. A complete set of similar items. A large, indefinite number of...
See full definition →