packfung

Không tìm thấy từ "packfung"

Words Mentioning "packfung"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đồng bạch : Một hợp kim màu trắng, thường được làm từ niken, kẽm và đồng, dùng để chế tạo các đồ vật như dụng cụ ăn uống, đồ trang trí hoặc tiền xu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Cette pièce de monnaie ancienne est en packfung. (Đồng xu cổ này được làm bằng đồng bạch.) Les couverts en packfung ont un bel éclat argenté. (Bộ dao nĩa bằng đồng bạch có ánh bạc rất...

See full definition →