pacotille
Không tìm thấy từ "pacotille"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Đồ hàng xấu, hàng kém chất lượng : Chỉ những món hàng, sản phẩm có giá trị thấp, chất lượng tồi, thường được bán với giá rẻ. (Hàng hải, từ cũ) Hàng không cước : Chỉ hàng hóa cá nhân mà thủy thủ được phép mang theo trên tàu mà không phải trả cước phí. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a acheté des souvenirs de pacotille au marché. (Anh ấy đã mua những món quà lưu niệm hàn...
See full definition →