pacquage
Không tìm thấy từ "pacquage"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự đóng thùng (cá, để gửi đi) : "Pacquage" là hành động hoặc quá trình đóng gói, thường là cá, vào trong các thùng để chuẩn bị vận chuyển hoặc gửi đi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pacquage du poisson frais doit être fait rapidement. (Việc đóng thùng cá tươi phải được thực hiện nhanh chóng.) Ils sont responsables du pacquage des marchandises. (Họ chịu trách...
See full definition →