pacte

Không tìm thấy từ "pacte"

Từ gần giống

Words Containing "pacte"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Điều ước, công ước, hiệp ước : Một thỏa thuận chính thức và có tính ràng buộc giữa các quốc gia, tổ chức hoặc cá nhân, thường liên quan đến các vấn đề quan trọng như hòa bình, liên minh hoặc hợp tác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les deux pays ont signé un pacte de coopération économique. (Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hợp tác kinh tế.) Le pacte entre ces entreprises...

See full definition →