pactole
Không tìm thấy từ "pactole"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Nguồn lợi lớn, món lợi lớn : "Pactole" là một từ văn học dùng để chỉ một khoản lợi nhuận, tài sản hoặc nguồn lợi đặc biệt lớn và bất ngờ, thường mang lại sự giàu có. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a touché le pactole en gagnant à la loterie. (Anh ta đã trúng món lợi lớn khi thắng xổ số.) La vente de cette entreprise représente un vrai pactole pour ses action...
See full definition →