paddock
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bãi cỏ có rào quanh (thường dùng trong chăn nuôi) : Một khu đất nhỏ, thường là bãi cỏ, được rào lại để nuôi hoặc tập luyện cho động vật, đặc biệt là ngựa. Khu vực chuẩn bị cho ngựa đua : Khu vực được chỉ định tại một trường đua ngựa, nơi những con ngựa được giữ, yên cương được thắng và được trình diễn trước một cuộc đua. (Tiếng Úc/New Zealand) Mảnh đất, thửa ruộng : Một mản...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bãi quây ngựa : Một khu đất có rào chắn, thường nằm gần chuồng ngựa hoặc trường đua, dùng để nhốt, tập luyện hoặc cho ngựa nghỉ ngơi. (Thông tục) Giường : Trong tiếng lóng, từ này đôi khi được dùng để chỉ chiếc giường một cách hài hước hoặc suồng sã. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les chevaux sont dans le paddock avant la course. (Những con ngựa đang ở trong bã...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A small field or enclosure where horses are kept : A paddock is a fenced area, typically of pasture or bare ground, used for keeping, exercising, or grazing horses. 2. An enclosure at a racetrack where horses are saddled and assembled before a race : In horse racing, a paddock is the specific area where horses are paraded, inspected, and prepared (saddled) immediately befor...
See full definition →