paddy

Không tìm thấy từ "paddy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ruộng lúa, cánh đồng lúa : Một cánh đồng được làm phẳng, có bờ bao để giữ nước, dùng để trồng lúa. Thóc, lúa chưa xay : Hạt lúa còn nằm trong vỏ trấu, đã được thu hoạch nhưng chưa qua quá trình xay xát. (Thông tục, xúc phạm) Người Ireland : Một từ lóng có tính chất xúc phạm để chỉ một người đàn ông Ireland (viết hoa: Paddy ). Ví dụ sử dụng Danh từ (ruộng lúa) : The farmers...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Thóc, lúa chưa xay : Chỉ hạt lúa còn nguyên vỏ trấu, chưa được xay xát để trở thành gạo. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les paysans battent le paddy pour séparer le grain de la balle. (Những người nông dân đập thóc để tách hạt ra khỏi vỏ trấu.) La récolte de paddy cette année est abondante. (Vụ thu hoạch thóc năm nay rất dồi dào.) Le paddy est stocké dans le gr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Rice in the husk : Refers to rice that is still in its natural, unprocessed state, either after being harvested or while still growing in the field. A flooded field for growing rice : An irrigated or flooded field where rice is cultivated. (Offensive, ethnic slur) : An offensive and derogatory term for a person of Irish descent. Usage Examples Noun (Rice) : The farmers brought...

See full definition →