padischah

Không tìm thấy từ "padischah"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Vua Hồi : Danh hiệu dùng để chỉ một vị vua hoặc hoàng đế trong một số quốc gia Hồi giáo, đặc biệt là trong lịch sử của Đế chế Ottoman và Ba Tư. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le padischah gouvernait un vaste empire. (Vị vua Hồi giáo cai trị một đế chế rộng lớn.) L'ambassadeur a été reçu par le padischah lui-même. (Vị đại sứ đã được chính đức vua Hồi giáo tiếp k...

See full definition →