padou
Không tìm thấy từ "padou"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Một loại dải băng hẹp, thường có màu đỏ, được sử dụng trong quá khứ để buộc các gói kẹo hoặc đồ ngọt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Autrefois, les confiseurs utilisaient du padou pour ficeler leurs boîtes. (Ngày xưa, những người làm kẹo thường dùng dải băng padou để buộc các hộp kẹo của họ.) Le padou rouge contrastait joliment avec l'emballage blanc. (Sợi dải...
See full definition →