paf

Không tìm thấy từ "paf"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Thán từ : Oạch! Bốp! : Từ dùng để mô phỏng một âm thanh đột ngột, mạnh mẽ, như tiếng ngã, tiếng tát hoặc tiếng nổ nhỏ. Tính từ (không đổi, thông tục): Say khướt, say bí tỉ : Trạng thái say rượu rất nặng. Ví dụ sử dụng Thán từ : Paf! le voilà tombé. (Oạch! Nó ngã rồi kìa.) Paf! un soufflet. (Bốp! Một cái tát.) Tính từ : Elle est paf. (Bà ta say khướt.) Các cách sử dụng nâng cao "Être...

See full definition →