paganiser

Không tìm thấy từ "paganiser"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Biến (ai/cái gì) theo đạo nhiều thần, biến theo tà giáo : Hành động làm cho một người, một nhóm người hoặc một tập tục mang đặc điểm của tín ngưỡng đa thần (paganisme), trái với các tôn giáo độc thần chính thống. Nội động từ : Sống theo kiểu tà giáo : Tự mình sống theo lối sống hoặc tập tục của những người theo đạo nhiều thần. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Certains ri...

See full definition →