pagaye

Không tìm thấy từ "pagaye"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự hỗn loạn, sự lộn xộn : "pagaye" là một từ đồng nghĩa với "pagaille", dùng để chỉ một tình trạng rất lộn xộn, hỗn độn, không có trật tự. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Après la fête, c'était la pagaye dans la maison. (Sau bữa tiệc, trong nhà là một mớ hỗn độn.) Il a mis la pagaye dans tous mes dossiers. (Anh ta đã làm lộn xộn tất cả hồ sơ của tôi.) Các cách s...

See full definition →