pagayer
Không tìm thấy từ "pagayer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Động từ : Chèo bằng giầm : Hành động dùng một hoặc nhiều mái chèo (giầm) để đẩy một chiếc thuyền, đặc biệt là thuyền kayak hoặc ca nô, di chuyển trên mặt nước. Ví dụ sử dụng Động từ : Il apprend à pagayer sur le lac. (Anh ấy đang học chèo thuyền trên hồ.) Nous avons pagayé pendant des heures pour descendre la rivière. (Chúng tôi đã chèo thuyền hàng giờ để xuôi dòng sông.) Elle pagaye...
See full definition →