pagayeur
Không tìm thấy từ "pagayeur"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Người chèo (thuyền, ca nô) bằng mái chèo : "pagayeur" chỉ một người, thường là nam, sử dụng mái chèo để đẩy thuyền hoặc xuồng di chuyển trên mặt nước. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pagayeur guide habilement sa pirogue sur le fleuve. (Người chèo thuyền điều khiển chiếc xuồng của mình một cách khéo léo trên dòng sông.) Chaque équipe de canoë-kayak compte plus...
See full definition →