pagination
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đánh số trang : Hành động hoặc quy trình gán số thứ tự cho các trang trong một tài liệu, sách, báo hoặc ấn phẩm. Hệ thống đánh số trang : Cách thức bố trí và trình bày số trang trong một tài liệu, bao gồm vị trí, kiểu số và phong cách. Ví dụ sử dụng Danh từ : The pagination of this report is incorrect; page 5 is followed by page 8. (Việc đánh số trang của báo cáo này khô...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đánh số trang : Hành động hoặc quy trình gán số thứ tự cho các trang trong một tài liệu, sách, báo hoặc ấn phẩm. Số mục trang : Chỉ bản thân hệ thống số trang đã được đánh, hoặc cách thức bố trí các số trang đó trong một văn bản. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La pagination de ce livre est très claire. (Sự đánh số trang của cuốn sách này rất rõ ràng.) Vérifi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The system or process of numbering the pages of a book, document, or manuscript. It refers to the sequential arrangement of page numbers. 2. The result or product of this process; the specific page numbers or layout of pages in a particular document. Usage Pagination is used to describe the method or style of page numbering (e.g., Roman numerals for front matter, Arabic num...
See full definition →