paginer
Không tìm thấy từ "paginer"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Đánh số trang : Hành động ghi số thứ tự lên các trang của một tài liệu, một cuốn sách hoặc một bản thảo. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Avant de photocopier le rapport, il faut le paginer. (Trước khi photocopy báo cáo, cần phải đánh số trang cho nó.) L'éditeur a paginé le manuscrit de l'auteur. (Biên tập viên đã đánh số trang cho bản thảo của tác giả.) Ce logiciel perm...
See full definition →