pagne
Không tìm thấy từ "pagne"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cái khố; cái xà lỏn : Trang phục truyền thống, đơn giản, thường được làm từ vải, quấn quanh phần dưới cơ thể. Nó phổ biến ở một số vùng của châu Phi và châu Á. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les anciens portaient souvent un pagne. (Người xưa thường mặc một cái khố.) Ce pagne en coton est très confortable. (Cái xà lỏn bằng vải cotton này rất thoải mái.) Le tissu...
See full definition →