pagode

Không tìm thấy từ "pagode"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chùa : Một công trình kiến trúc tôn giáo, thường là của Phật giáo, tại các nước châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản. Guốc (của phụ nữ) : Một loại giày dép có đế cao, thường làm bằng gỗ, được phụ nữ sử dụng trong lịch sử. (Từ cũ) Tượng sứ đầu lắc lư : Một bức tượng nhỏ bằng sứ, thường có phần đầu có thể chuyển động. (Sử học) Đồng pagot : Một loại tiền vàng đư...

See full definition →