pagodon
Không tìm thấy từ "pagodon"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Miếu, am : Một công trình kiến trúc tôn giáo, thường có nhiều tầng mái cong, phổ biến ở các nước Đông Á như Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Nó thường là nơi thờ cúng trong Phật giáo. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Nous avons visité un ancien pagodon dans la montagne. (Chúng tôi đã thăm một ngôi am cổ trên núi.) Le pagodon est un élément caractéristique du paysa...
See full definition →