paid

Không tìm thấy từ "paid"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được trả tiền, có lương : Chỉ một hoạt động, công việc hoặc vị trí mà người thực hiện nhận được tiền công, tiền lương. Đối lập với "unpaid" (không lương, tình nguyện). Đã thanh toán : Chỉ một khoản tiền, hóa đơn, hoặc dịch vụ đã được trả đầy đủ. Có thu phí : Chỉ một dịch vụ, thông báo, hoặc nội dung mà người dùng phải trả tiền để sử dụng hoặc tiếp cận. Động từ (Quá khứ và P...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having received money for work or services : Describes a person who has been given money in exchange for their labor or a service that has been compensated. Involving the exchange of money : Describes work, a position, or an activity for which one receives financial compensation. Settled or discharged by payment : Describes a debt, bill, or obligation that has been fulfil...

See full definition →