paidologie

Không tìm thấy từ "paidologie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Khoa nghiên cứu về trẻ em : "paidologie" là một từ cổ, ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại, dùng để chỉ ngành khoa học nghiên cứu về sự phát triển, hành vi và đặc điểm của trẻ em. Từ này đồng nghĩa với "pédologie". Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La paidologie est un domaine d'étude ancien. (Khoa nghiên cứu về trẻ em là một lĩnh vực nghiên cứu cổ xưa.) Ce chercheu...

See full definition →