paie
Không tìm thấy từ "paie"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Lương, tiền lương : Khoản tiền được trả định kỳ cho người lao động, đặc biệt là công nhân hoặc nhân viên, để đổi lấy công việc họ đã làm. Sự trả lương, sự phát lương : Hành động hoặc quá trình thanh toán tiền lương cho người lao động. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La paie des ouvriers est versée chaque vendredi. (Lương của công nhân được trả vào mỗi thứ Sáu.)...
See full definition →