paierie

Không tìm thấy từ "paierie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sở kho bạc : Một cơ quan hoặc văn phòng chính phủ chịu trách nhiệm về các vấn đề tài chính công, đặc biệt là việc chi trả lương, quản lý quỹ và thanh toán các khoản tiền của nhà nước. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les employés de la paierie ont traité les salaires ce matin. (Các nhân viên của sở kho bạc đã xử lý tiền lương sáng nay.) Il faut envoyer ce documen...

See full definition →