paillé

Không tìm thấy từ "paillé"

Words Mentioning "paillé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Có) màu rơm, màu vàng rơm : Chỉ màu sắc giống như màu của rơm khô, thường là màu vàng nhạt hoặc vàng nâu. Được độn/nhồi bằng rơm : Mô tả đồ vật có ruột hoặc phần đệm được làm từ rơm. Có vết, có tì (khuyết tật) : Trong luyện kim, chỉ kim loại (như thép) có các vết nhỏ, đường vân hoặc khuyết tật bề mặt. Danh từ giống đực : Phân chưa hoai trộn rơm : Trong nông nghiệp, chỉ hỗn...

See full definition →