paillage
Không tìm thấy từ "paillage"
Words Mentioning "paillage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Nông nghiệp) Sự phủ rơm; sự quấn rơm : Hành động phủ một lớp rơm, rạ hoặc vật liệu hữu cơ tương tự lên bề mặt đất trồng trọt hoặc xung quanh gốc cây. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le paillage des semis protège les jeunes plantes. (Việc phủ rơm luống gieo bảo vệ cây non.) Le paillage permet de conserver l'humidité du sol. (Việc phủ rơm giúp giữ ẩm cho đất.) Nous utiliso...
See full definition →