paillard
Không tìm thấy từ "paillard"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trụy lạc, dâm đãng : Dùng để miêu tả một người có hành vi hoặc suy nghĩ quá đáng về tình dục, thiếu đoan chính. Lẳng lơ, khiếm nhã (về ánh mắt, cử chỉ) : Dùng để miêu tả một cái nhìn hoặc nụ cười có ý gợi tình, thiếu tế nhị. Danh từ giống đực : Kẻ trụy lạc, kẻ dâm đãng : Chỉ một người đàn ông có lối sống sa đọa, ham mê nhục dục. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a jeté un regard p...
See full definition →