paillardement
Không tìm thấy từ "paillardement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách trụy lạc, dâm đãng : Diễn tả một hành động được thực hiện với sự buông thả, ham muốn nhục dục quá mức, trái với thuần phong mỹ tục. Một cách đĩ thỏa, lẳng lơ : Diễn tả một hành động, cử chỉ hoặc lời nói có tính chất khiếm nhã, gợi dục một cách trắng trợn và vô liêm sỉ. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il se comportait paillardement lors de la fête. (Anh ta cư xử một cách dâm...
See full definition →