paillarder

Không tìm thấy từ "paillarder"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Sống trụy lạc, sống phóng đãng : Hành động sống một cuộc sống buông thả, chạy theo những thú vui nhục dục hoặc trái với các chuẩn mực đạo đức thông thường. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Il a passé sa jeunesse à paillarder. (Anh ta đã sống trụy lạc suốt thời thanh xuân.) Les nobles de cette époque aimaient paillarder. (Tầng lớp quý tộc thời đó thích sống phóng đãng.) Các c...

See full definition →