paillardise
Không tìm thấy từ "paillardise"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự trụy lạc, sự dâm đãng : "Paillardise" chỉ hành vi hoặc lối sống buông thả, sa đọa về mặt nhục dục, thiếu đạo đức. Lời nói phóng túng; câu chuyện phóng túng : "Paillardise" cũng có thể chỉ những lời nói hoặc câu chuyện tục tĩu, khiếm nhã, mang tính chất gợi dục. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La paillardise de certains nobles choquait la cour. (Sự trụy lạc củ...
See full definition →