paillassonner
Không tìm thấy từ "paillassonner"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : (Nông nghiệp) Che chiếu rơm : Hành động phủ lên một vật gì đó (thường là cây trồng hoặc mặt đất) bằng một tấm chiếu làm từ rơm để bảo vệ. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les jardiniers doivent paillassonner les jeunes plants avant l'arrivée du gel. (Những người làm vườn phải che chiếu rơm cho cây non trước khi sương giá đến.) Pour protéger la terre, il est conseillé de...
See full definition →