paille
Không tìm thấy từ "paille"
Words Mentioning "paille"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Rơm : Chỉ thân cây ngũ cốc (như lúa mì, lúa mạch) đã được gặt và phơi khô. Ống hút : Vật dụng hình ống, thường làm bằng nhựa, giấy hoặc kim loại, dùng để hút chất lỏng. Vết, tì vết : Khuyết điểm nhỏ, lỗi nhẹ, thường dùng để chỉ vết nứt, tạp chất trong kim loại, thủy tinh hoặc đá quý. (Thân mật) Tình trạng say rượu : Trạng thái say xỉn. Tính từ không đổi : (Có) màu...
See full definition →