pailler
Không tìm thấy từ "pailler"
Words Mentioning "pailler"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Phủ rơm, quấn rơm : Hành động dùng rơm để che phủ, bảo vệ hoặc bọc quanh một vật gì đó. Độn rơm, nhồi rơm : Hành động lấp đầy, nhét rơm vào bên trong một vật (như đồ đạc) để tạo hình hoặc độ êm. Danh từ giống đực : Đụn rơm : Một đống rơm lớn được chất lên cao. Sân rơm; nhà để rơm : Khu vực hoặc công trình dùng để chứa, cất giữ rơm. Ví dụ sử dụng Động từ : Il...
See full definition →