pailleteur
Không tìm thấy từ "pailleteur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thợ đãi vàng : Người lao động có nghề nghiệp là tìm và thu thập các hạt vàng nhỏ (vàng cám) từ lòng sông, suối hoặc mỏ bằng các dụng cụ như mâm đãi, chảo. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les pailleteurs travaillaient dans la rivière à la recherche de pépites. (Những thợ đãi vàng làm việc trên sông để tìm kiếm vàng cám.) Autrefois, le métier de pailleteur était t...
See full definition →