paillette

Không tìm thấy từ "paillette"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vảy kim tuyến : Một mảnh nhỏ, mỏng, thường có hình tròn hoặc hình dạng khác, làm từ kim loại, nhựa hoặc chất liệu phản chiếu, được dùng để trang trí cho bề mặt vải, quần áo, đồ thủ công hoặc mỹ phẩm nhằm tạo hiệu ứng lấp lánh, óng ánh. Ví dụ sử dụng Danh từ : The designer sewed silver paillettes onto the evening gown. (Nhà thiết kế đã khâu những vảy kim tuyến màu bạc lên ch...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Trang kim, vảy (kim loại, nhựa) : Một mảnh nhỏ, mỏng, thường có hình tròn hoặc hình dạng khác, được làm từ kim loại (như vàng, bạc) hoặc nhựa, dùng để trang trí quần áo, đồ vật hoặc trong mỹ phẩm để tạo hiệu ứng lấp lánh. Vảy (tự nhiên) : Chỉ một mảnh nhỏ, mỏng, phẳng và thường lấp lánh trong tự nhiên, như vảy của một số loài cá hoặc khoáng vật. (Kỹ thuật) Lò xo t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : - A small, thin, often shiny piece of material, typically metal or plastic, used as a decorative ornament, especially on clothing or in embroidery. It is similar to a sequin but often larger or more ornate, and may also refer to a spangle used in glass or ceramic work. Usage Examples (Small decorative spangles on the dress.) (A decorative ornament used in sewing.) Advanced Usa...

See full definition →