pailleur

Không tìm thấy từ "pailleur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người bán rơm : "Pailleur" chỉ một người có nghề nghiệp là buôn bán rơm. Người chuyển rơm : "Pailleur" cũng có thể chỉ người làm công việc vận chuyển, phân phối rơm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pailleur approvisionne les écuries de la région. (Người bán rơm cung cấp rơm cho các chuồng ngựa trong vùng.) Nous avons commandé du foin auprès du pailleur. (Chún...

See full definition →