pailleux

Không tìm thấy từ "pailleux"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có tì, có vết : Dùng để mô tả một vật liệu, đặc biệt là kim loại, có chứa các khuyết tật nhỏ, vết nứt hoặc tạp chất làm giảm chất lượng. Chưa hoai, chưa mục : Dùng trong nông nghiệp để mô tả phân chuồng hoặc chất hữu cơ chưa phân hủy hoàn toàn, còn lẫn nhiều rơm rạ. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ce métal est pailleux et ne convient pas pour la fabrication de précision. (Kim loại...

See full definition →