paillot

Không tìm thấy từ "paillot"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Nệm trấu : Một loại nệm mỏng, thường được làm bằng vải bên ngoài và nhồi trấu (vỏ hạt lúa) bên trong. Nó thường được đặt trên một lớp nệm rơm dày hơn để tạo thành giường cho trẻ em, giúp tăng thêm độ êm và ấm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Autrefois, on mettait un paillot sur la paillasse pour le berceau du bébé. (Ngày xưa, người ta đặt một cái nệm trấu lên tr...

See full definition →