paillote
Không tìm thấy từ "paillote"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Nhà tranh, lều tranh : Một kiến trúc đơn giản, thường có mái lợp bằng lá cây (như lá cọ, rơm) và có thể có tường hở hoặc không có tường, được sử dụng ở các vùng nhiệt đới. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Nous avons dîné dans une paillote au bord de la plage. (Chúng tôi đã ăn tối trong một nhà tranh ven biển.) Les paillotes sur cette île offrent une vue magnifiqu...
See full definition →