pain
Words Mentioning "pain"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cảm giác đau đớn về thể chất : Một cảm giác khó chịu, nhức nhối hoặc khổ sở trong cơ thể, thường do chấn thương hoặc bệnh tật gây ra. Nỗi đau khổ, sự đau buồn về tinh thần : Một trạng thái cảm xúc đau đớn, buồn bã hoặc khó chịu. (Số nhiều, 'pains') Sự cố gắng, nỗ lực cẩn thận : Sự chăm chỉ, tỉ mỉ để đạt được điều gì đó. Động từ : Làm cho ai đó đau đớn (về thể chất hoặc tinh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bánh mì : Thực phẩm làm từ bột mì, nước và men, được nướng lên. Lương thực, cái ăn : Vật phẩm dùng để nuôi sống con người, thức ăn nói chung. Vật có hình khối giống ổ bánh mì : Dùng để chỉ các vật thể có hình dáng tương tự. (Tiếng lóng, quân sự) Ngày phạt giam : Một ngày bị giam giữ như hình phạt. (Thông tục) Cú đánh; cái bạt tai : Một cú đánh, thường vào mặt. Ví...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Physical suffering or discomfort : An unpleasant sensory and emotional experience associated with actual or potential tissue damage. Mental or emotional suffering : A state of emotional distress or unhappiness. A source of annoyance or trouble : A person or thing that is very annoying or causes difficulty. Verb : To cause physical pain : To inflict bodily suffering or discomfo...
See full definition →