paisible

Không tìm thấy từ "paisible"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hiền hòa, hiền hậu : Dùng để mô tả tính cách của một người, chỉ sự ôn hòa, điềm đạm, không dễ nổi nóng. Yên tĩnh, thanh bình : Dùng để mô tả một nơi chốn, môi trường hoặc một khoảng thời gian có sự yên ắng, không ồn ào, náo nhiệt. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a un caractère paisible. (Anh ấy có tính cách hiền hòa.) Nous avons passé une soirée paisible à la maison. (Chúng tôi...

See full definition →