paisiblement
Không tìm thấy từ "paisiblement"
Words Mentioning "paisiblement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách yên tĩnh, một cách thanh bình : Diễn tả một hành động được thực hiện trong sự yên lặng, không ồn ào, náo nhiệt hoặc trong một trạng thái hòa bình, không có xung đột, lo lắng. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il lit paisiblement dans son fauteuil. (Anh ấy đọc sách một cách yên tĩnh trên ghế bành.) Les deux pays voisins coexistent paisiblement. (Hai quốc gia láng giềng cùng chu...
See full definition →