palabrer

Không tìm thấy từ "palabrer"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Bàn cãi dài dòng, thuyết dài dòng : Hành động nói hoặc tranh luận một cách kéo dài, thường không đi đến kết quả thiết thực hoặc chỉ để phô trương lời nói. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Les politiciens ont palabré pendant des heures sans prendre de décision. (Các chính trị gia đã bàn cãi dài dòng hàng giờ mà không đưa ra quyết định nào.) Il aime palabrer sur des sujets phi...

See full definition →