pale

Không tìm thấy từ "pale"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tái, nhợt nhạt, xanh xám (về da mặt) : Chỉ màu da thiếu sức sống, thiếu máu hoặc do sợ hãi, ốm yếu. Nhạt, lợt (về màu sắc) : Chỉ một màu sắc không đậm, không rực rỡ. Mờ, yếu ớt (về ánh sáng) : Chỉ ánh sáng thiếu cường độ, không chói sáng. Nội động từ : Trở nên tái nhợt, biến sắc : Da mặt trở nên nhợt nhạt đi, thường do cảm xúc mạnh hoặc sức khỏe kém. (Nghĩa bóng) Trở nên lu...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Mái chèo : Phần rộng, phẳng của một mái chèo dùng để đẩy nước khi chèo thuyền. Cánh (cánh quạt máy bay) : Một trong những bề mặt phẳng, nghiêng của cánh quạt máy bay hoặc tuabin, có chức năng tạo lực đẩy hoặc nâng. Lá guồng (tàu thủy) : Một tấm kim loại phẳng hoặc cong gắn vào bánh guồng của tàu thủy, dùng để đẩy nước. Tấm chắn (dòng nước) : Một tấm ván hoặc cấu t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Light in color; lacking intensity of hue : Describes colors that are not strong or bright, often mixed with white. Having less color than usual, especially in the face : Describes a person's skin appearing lighter than normal, often due to illness, fear, or shock. Dim or faint : Describes light that is weak, not bright, or lacking in intensity. Lacking in strength or impa...

See full definition →