palette

Không tìm thấy từ "palette"

Words Mentioning "palette"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bảng màu : Một tấm bảng, thường bằng gỗ hoặc nhựa, có bề mặt phẳng dùng để pha trộn và phối hợp màu sơn. Tập hợp màu sắc đặc trưng : Phạm vi hoặc tập hợp màu sắc thường được sử dụng bởi một họa sĩ cụ thể, trong một bức tranh, một trường phái nghệ thuật, hoặc trong một dự án thiết kế. Ví dụ sử dụng Danh từ : The artist squeezed tubes of oil paint onto her wooden palette. (Họ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Hội họa) Bảng màu, bản màu : Một tấm bảng, thường bằng gỗ hoặc nhựa, trên đó họa sĩ pha và trộn màu vẽ. (Nghĩa bóng) Màu sắc, phạm vi màu : Tập hợp các màu sắc được sử dụng bởi một họa sĩ, trong một bức tranh, hoặc bởi một nhà thiết kế. Que bẹt, lá guồng (tàu thủy) : Một tấm ván phẳng, hình bầu dục hoặc hình chữ nhật, gắn vào trục của bánh lái tàu thủy. Thịt bả v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A thin, usually oval or rectangular board with a thumb hole, used by artists to hold and mix paints while working : This is the physical object, traditionally made of wood or plastic. The particular range of colors used by a specific artist, in a specific painting, or characteristic of a particular style or period of art : This is a figurative use, referring to the selection a...

See full definition →