panache

Không tìm thấy từ "panache"

Words Mentioning "panache"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Phong cách lịch lãm, sự tự tin và duyên dáng nổi bật : Chỉ một phong thái tự tin, phóng khoáng và đầy phong cách, thường thu hút sự chú ý và ngưỡng mộ. Chùm lông trang trí (trên mũ, mũ sắt) : Một vật trang trí bằng lông, thường là một chùm lông dài, gắn trên mũ hoặc mũ bảo hiểm. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa phong cách) : She performed the song with great panache. (Cô ấy thể...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chùm lông (cắm trên mũ, mũ sắt...) : Một bó lông trang trí, thường có màu sắc sặc sỡ, được gắn trên mũ hoặc mũ bảo hiểm. Chùm, cuộn (khói...) : Một đám hoặc hình dạng giống như chùm lông, ví dụ như khói bốc lên. (Nghĩa bóng) Sự phô trương, phong cách hào nhoáng, sự tự tin và duyên dáng nổi bật : Phong thái thể hiện sự tự tin, phóng khoáng và đầy ấn tượng trong các...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A feathered plume or tuft, especially on a helmet or hat : A decorative cluster of feathers, historically worn as a symbol of style or rank. 2. Distinctive and stylish elegance; flamboyant confidence of manner or style : A striking, self-assured, and often showy way of doing things that commands attention and admiration. Usage The word "panache" describes a quality of flair...

See full definition →